ezonthi · Học đúng trọng tâm

Từ vựng trọng tâm: Protecting the Environment

Tiếng Anh Lớp 10. Từ vựng về đa dạng sinh học, môi trường sống, phá rừng, ô nhiễm, hệ sinh thái và loài nguy cấp.

Kiến thức cần nhớ

Từ lõi: *biodiversity, habitat, ecosystem, deforestation, endangered, pollution, issue, impact, balance, wildlife*.

Collocation: *have an impact on, deal with an issue, natural habitat, endangered species, ecosystem balance, air pollution*.

Dấu hiệu nhận biết

  • Ngữ cảnh các loài, môi trường sống hoặc tác động của con người.
  • Cần xét cả từ loại và giới từ đi kèm.

Các bước làm bài

  • Bước 1: Xác định từ loại.
  • Bước 2: Tìm định nghĩa/collocation trong câu.
  • Bước 3: Loại từ cùng chủ đề nhưng sai quan hệ nghĩa.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm environment với environmental.
  • Nhầm endangered với dangerous.